Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: lao2, bu2, pu2;
Việt bính: lou4
1. [投醪] đầu dao;
醪 lao, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 醪
(Danh) Rượu đục, rượu cặn.◎Như: thuần lao 醇醪 rượu nồng.
§ Ta quen đọc dao.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lí chân kham phó trọc lao 悠然萬事忘情後, 妙理真堪付濁醪 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.
lao, như "lao (rượu còn cấn)" (gdhn)
Nghĩa của 醪 trong tiếng Trung hiện đại:
[láo]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 18
Hán Việt: LAO, LIÊU
书
rượu đục; rượu nồng。浊酒;醇酒。
Từ ghép:
醪糟
Số nét: 18
Hán Việt: LAO, LIÊU
书
rượu đục; rượu nồng。浊酒;醇酒。
Từ ghép:
醪糟
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dao
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| dao | 𫥿: | |
| dao | 搖: | dao động |
| dao | 摇: | dao động |
| dao | 猺: | dân tộc Dao, người Dao |
| dao | 瑤: | cây quỳnh cành dao |
| dao | 窑: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窯: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窰: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 謠: | ca dao, đồng dao |
| dao | 谣: | ca dao, đồng dao |
| dao | 遙: | dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao |
| dao | 釖: | con dao |
| dao | 鉸: | con dao |
| dao | 鰩: | dao (cá đuối) |
| dao | 鳐: | dao (cá đuối) |
| dao | 鷂: |

Tìm hình ảnh cho: lao, dao Tìm thêm nội dung cho: lao, dao
