Từ: lao, dao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lao, dao:

醪 lao, dao

Đây là các chữ cấu thành từ này: lao,dao

lao, dao [lao, dao]

U+91AA, tổng 18 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao2, bu2, pu2;
Việt bính: lou4
1. [投醪] đầu dao;

lao, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 醪

(Danh) Rượu đục, rượu cặn.
◎Như: thuần lao
rượu nồng.
§ Ta quen đọc dao.
◇Nguyễn Trãi : Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lí chân kham phó trọc lao , (Chu trung ngẫu thành ) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.
lao, như "lao (rượu còn cấn)" (gdhn)

Nghĩa của 醪 trong tiếng Trung hiện đại:

[láo]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 18
Hán Việt: LAO, LIÊU

rượu đục; rượu nồng。浊酒;醇酒。
Từ ghép:
醪糟

Chữ gần giống với 醪:

, , , , , 𨢥, 𨢻, 𨢼,

Chữ gần giống 醪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪

Nghĩa chữ nôm của chữ: dao

dao:con dao, lưỡi dao
dao𫥿: 
dao:dao động
dao:dao động
dao:dân tộc Dao, người Dao
dao:cây quỳnh cành dao
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:ca dao, đồng dao
dao:ca dao, đồng dao
dao:dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao
dao:con dao
dao:con dao
dao:dao (cá đuối)
dao:dao (cá đuối)
dao: 
lao, dao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lao, dao Tìm thêm nội dung cho: lao, dao